collectif
Pronunciation
/kɔlɛktif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "collectif"trong tiếng Pháp

collectif
01

tập thể, cộng đồng

qui concerne un groupe de personnes ou une communauté
collectif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
collectif
giống đực số nhiều
collectifs
giống cái số ít
collective
giống cái số nhiều
collectives
Các ví dụ
Ils ont une responsabilité collective dans ce projet.
Họ có trách nhiệm tập thể trong dự án này.
Le collectif
[gender: masculine]
01

tập thể, nhóm

un groupe de personnes qui agissent ensemble
le collectif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
collectifs
Các ví dụ
Le collectif des artistes a exposé ses œuvres.
Tập thể các nghệ sĩ đã trưng bày tác phẩm của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng