Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La collation
01
bữa ăn nhẹ, đồ ăn vặt
petit repas pris entre les repas principaux
Các ví dụ
Une collation saine peut inclure des fruits et des noix.
Một bữa ăn nhẹ lành mạnh có thể bao gồm trái cây và các loại hạt.
02
so sánh, đối chiếu
action de comparer ou d'adapter des éléments pour les rendre compatibles ou cohérents
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La collation des résultats a pris plusieurs heures.
Việc đối chiếu kết quả đã mất vài giờ.
Cây Từ Vựng
collation
collate



























