Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apprécier
01
ước lượng, đánh giá
estimer la valeur, la quantité ou l'importance de quelque chose
Các ví dụ
Elle apprécie la distance entre les deux villes.
Cô ấy đánh giá khoảng cách giữa hai thành phố.
02
trân trọng, đánh giá cao
aimer quelque chose ou quelqu'un et en tirer du plaisir
Các ví dụ
Nous apprécions ce restaurant.
Chúng tôi đánh giá cao nhà hàng này.
03
đánh giá cao, trân trọng
exprimer sa reconnaissance pour quelque chose ou quelqu'un
Các ví dụ
Nous apprécions votre soutien.
Chúng tôi đánh giá cao sự hỗ trợ của bạn.
04
tăng giá trị, tăng giá
augmenter en valeur, en qualité ou en quantité
Các ví dụ
La qualité du service s' apprécie avec le temps.
Chất lượng dịch vụ được đánh giá cao theo thời gian.
05
coi rằng, xem xét rằng
به نظر رسیدن
Các ví dụ
Ils apprécient que le projet soit important.
Đánh giá cao rằng dự án là quan trọng.



























