Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
approximatif
01
gần đúng, ước lượng
qui n'est pas exact, seulement proche de la réalité
Các ví dụ
Les mesures sont approximatives, il faudra vérifier.
Các phép đo là gần đúng, sẽ cần phải kiểm tra.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gần đúng, ước lượng