approximatif
app
ap
ap
rox
ʁɔk
rawk
i
si
si
ma
ma
ma
tif
tif
tif

Định nghĩa và ý nghĩa của "approximatif"trong tiếng Pháp

approximatif
01

gần đúng, ước lượng

qui n'est pas exact, seulement proche de la réalité 
approximatif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus approximatif
so sánh hơn
plus approximatif
có thể phân cấp
giống đực số ít
approximatif
giống đực số nhiều
approximatifs
giống cái số ít
approximative
giống cái số nhiều
approximatives
Các ví dụ
C'est une estimation approximative du coût des travaux. 

Đây là một ước tính gần đúng về chi phí công việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng