Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
approximatif
01
gần đúng, ước lượng
qui n'est pas exact, seulement proche de la réalité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus approximatif
so sánh hơn
plus approximatif
có thể phân cấp
giống đực số ít
approximatif
giống đực số nhiều
approximatifs
giống cái số ít
approximative
giống cái số nhiều
approximatives
Các ví dụ
Les mesures sont approximatives, il faudra vérifier.
Các phép đo là gần đúng, sẽ cần phải kiểm tra.



























