agir
a
a
a
gir
ʒiʁ
zhir

Định nghĩa và ý nghĩa của "agir"trong tiếng Pháp

01

hành động, làm

faire quelque chose ou prendre une décision pour produire un effet 
agir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
agis
ngôi thứ nhất số nhiều
agissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
agirai
hiện tại phân từ
agissant
quá khứ phân từ
agi
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
agissions
Các ví dụ
Il faut agir rapidement pour résoudre le problème. 

Cần phải hành động nhanh chóng để giải quyết vấn đề.

02

cư xử, hành động

se comporter d'une certaine manière envers quelqu'un ou quelque chose 
agir definition and meaning
Các ví dụ
Il sait bien agir avec les enfants. 

Anh ấy biết cách hành động với trẻ em.

03

tác động, ảnh hưởng

produire un effet ou une influence sur quelque chose ou quelqu'un 
agir definition and meaning
Các ví dụ
Ce médicament agit rapidement contre la douleur. 

Thuốc này tác động nhanh chóng chống lại cơn đau.

04

liên quan đến, nói về

porter sur un sujet ou concerner quelque chose 
agir definition and meaning
Các ví dụ
Il s'agit d'un problème important. 

Đây là một vấn đề quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng