Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inquietante
01
đáng lo ngại, gây bất an
que provoca preocupación o temor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inquietante
so sánh hơn
más inquietante
có thể phân cấp
giống đực số ít
inquietante
giống đực số nhiều
inquietantes
giống cái số ít
inquietante
giống cái số nhiều
inquietantes
Các ví dụ
Es inquietante pensar en los riesgos del cambio climático.
Thật đáng lo ngại khi nghĩ về những rủi ro của biến đổi khí hậu.



























