Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inquieto
01
bồn chồn
que siente preocupación o angustia por algo
Các ví dụ
Los niños estaban inquietos antes de la operación.
Những đứa trẻ bồn chồn trước khi phẫu thuật.
02
bồn chồn, không yên
que no puede estar tranquilo o quieto
Các ví dụ
Mi perro se pone inquieto cuando oye ruidos.
Con chó của tôi trở nên bồn chồn khi nghe thấy tiếng ồn.



























