inquieto

Định nghĩa và ý nghĩa của "inquieto"trong tiếng Tây Ban Nha

inquieto
01

bồn chồn

que siente preocupación o angustia por algo
inquieto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inquieto
so sánh hơn
más inquieto
có thể phân cấp
giống đực số ít
inquieto
giống đực số nhiều
inquietos
giống cái số ít
inquieta
giống cái số nhiều
inquietas
Các ví dụ
Los niños estaban inquietos antes de la operación.
Những đứa trẻ bồn chồn trước khi phẫu thuật.
02

bồn chồn, không yên

que no puede estar tranquilo o quieto
Các ví dụ
Mi perro se pone inquieto cuando oye ruidos.
Con chó của tôi trở nên bồn chồn khi nghe thấy tiếng ồn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng