Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El caldo
01
nước dùng, canh
un líquido nutritivo hecho al cocer alimentos como carne, verduras o pescado en agua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El caldo de pollo es muy bueno cuando estás resfriado.
Nước dùng gà rất tốt khi bạn bị cảm lạnh.
02
nước nấu ăn, nước dùng từ nấu nướng
el líquido que sueltan los alimentos al cocinarse
Các ví dụ
El caldo que suelta el asado es perfecto para hacer una salsa.
Nước cốt tiết ra từ món nướng rất hoàn hảo để làm nước sốt.
03
rượu vang, rượu vang truyền thống
vino, especialmente en contextos rurales o tradicionales
Các ví dụ
En la taberna sirven un caldo robusto con mucho carácter.
Trong quán rượu, họ phục vụ một món nước dùng mạnh mẽ với nhiều cá tính.



























