Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blanquear
01
làm trắng, tẩy trắng
hacer que algo se vuelva blanco o más claro
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
blanqueo
ngôi thứ ba số ít
blanquea
hiện tại phân từ
blanqueando
quá khứ đơn
blanqueó
quá khứ phân từ
blanqueado
Các ví dụ
Usa este producto para blanquear la ropa blanca que se ha puesto gris.
Sử dụng sản phẩm này để làm trắng quần áo trắng đã chuyển sang màu xám.
02
chần, trụng sơ
sumergir brevemente un alimento, usualmente verduras, en agua hirviendo
Các ví dụ
Es importante blanquear los tomates antes de pelarlos fácilmente.
Việc chần cà chua trước khi dễ dàng bóc vỏ là quan trọng.
03
trắng ra, trở nên trắng
volverse blanco o más pálido
Các ví dụ
La ropa negra se blanqueó después de muchos lavados bajo el sol.
Quần áo màu đen đã bạc màu sau nhiều lần giặt dưới ánh nắng mặt trời.
04
rửa tiền, tẩy rửa tiền
dar apariencia legal a dinero obtenido de forma ilegal
Các ví dụ
Fueron arrestados por blanquear ganancias a través de casas de apuestas en línea.
Họ bị bắt vì rửa tiền lợi nhuận thông qua các nhà cái trực tuyến.



























