Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
expuesto
01
lộ ra, phơi bày
que está mostrado o puesto a la vista
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más expuesto
so sánh hơn
más expuesto
có thể phân cấp
giống đực số ít
expuesto
giống đực số nhiều
expuestos
giống cái số ít
expuesta
giống cái số nhiều
expuestas
Các ví dụ
El documento estuvo expuesto en la sala de reuniones.
Tài liệu đã được trưng bày trong phòng họp.



























