Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La expulsión
01
trục xuất
acción de sacar o echar a alguien de un lugar o grupo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
expulsiones
Các ví dụ
La expulsión del estudiante fue por mala conducta.
Việc đuổi học sinh viên là do hành vi xấu.



























