Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exterior
01
bên ngoài, ngoại thất
que está fuera o hacia afuera
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
exterior
giống đực số nhiều
exteriores
giống cái số ít
exterior
giống cái số nhiều
exteriores
Các ví dụ
Las ventanas exteriores son muy grandes.
Cửa sổ bên ngoài rất lớn.
02
ngoại quốc, bên ngoài
relativo a otros países o a las relaciones internacionales
Các ví dụ
Recibió ayuda del gobierno exterior.
Anh ấy đã nhận được sự giúp đỡ từ chính phủ nước ngoài.
El exterior
01
bên ngoài
la parte de fuera de un edificio, vehículo o espacio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los materiales del exterior del edificio son resistentes a la intemperie.
Các vật liệu bên ngoài của tòa nhà có khả năng chống chịu thời tiết.



























