la expulsión
Pronunciation
/ˌekspulsjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "expulsión"trong tiếng Tây Ban Nha

La expulsión
[gender: feminine]
01

trục xuất

acción de sacar o echar a alguien de un lugar o grupo
la expulsión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
expulsiones
Các ví dụ
La escuela anunció la expulsión de varios alumnos.
Trường học thông báo về việc đuổi học một số học sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng