Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
expreso
01
rõ ràng, minh bạch
que se dice o se hace de manera clara y directa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más expreso
so sánh hơn
más expreso
có thể phân cấp
giống đực số ít
expreso
giống đực số nhiều
expresos
giống cái số ít
expresa
giống cái số nhiều
expresas
Các ví dụ
El jefe hizo un pedido expreso de puntualidad.
Ông chủ đã đưa ra yêu cầu rõ ràng về tính đúng giờ.
02
tốc hành, nhanh
que va más rápido de lo normal, sin muchas paradas
Các ví dụ
Prefiero el vuelo expreso para no perder tiempo.
Tôi thích chuyến bay tốc hành để không lãng phí thời gian.



























