Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El estofado
[gender: masculine]
01
món hầm
plato de carne y verduras cocido lentamente en su propio jugo o con salsa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estofados
Các ví dụ
El estofado es un plato muy tradicional en muchas culturas.
Món hầm là một món ăn rất truyền thống trong nhiều nền văn hóa.
estofado
01
hầm, om
cocinado a fuego lento en su propio jugo con poco líquido
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más estofado
so sánh hơn
más estofado
có thể phân cấp
giống đực số ít
estofado
giống đực số nhiều
estofados
giống cái số ít
estofada
giống cái số nhiều
estofadas
Các ví dụ
El tomate estofado es la base de la salsa.
Cà chua hầm là cơ sở của nước sốt.



























