tocar
to
to
to
car
ˈkaɾ
kar
tomar

Định nghĩa và ý nghĩa của "tocar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

chạm, sờ

poner la mano o el cuerpo sobre algo para sentirlo 
tocar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
toco
ngôi thứ ba số ít
toca
hiện tại phân từ
tocando
quá khứ đơn
toqué
quá khứ phân từ
tocado
Các ví dụ
No debes tocar los objetos frágiles. 

Bạn không nên chạm vào các vật dễ vỡ.

02

chơi

hacer música con un instrumento musical 
tocar definition and meaning
Các ví dụ
Ella sabe tocar el piano muy bien. 

Cô ấy biết chơi piano rất giỏi.

03

chơi, biểu diễn

interpretar o ejecutar música, canciones o melodías 
tocar definition and meaning
Các ví dụ
Tocamos música clásica en la fiesta. 

Chúng tôi chơi nhạc cổ điển tại bữa tiệc.

04

đến lượt

ser el turno de alguien para hacer algo 
tocar definition and meaning
Các ví dụ
Ahora me toca a mí hablar. 

Chạm vào bây giờ có nghĩa là đến lượt tôi nói.

05

chạm, thao tác

manipular o manejar comida con las manos 
Các ví dụ
No toques ese queso, está reservado para la cena. 

Đừng chạm vào phô mai đó, nó được dành cho bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng