Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tocar
[past form: toqué][present form: toco]
01
chạm, sờ
poner la mano o el cuerpo sobre algo para sentirlo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
toco
ngôi thứ ba số ít
toca
hiện tại phân từ
tocando
quá khứ đơn
toqué
quá khứ phân từ
tocado
Các ví dụ
¿ Puedo tocar tu guitarra?
Tôi có thể chạm vào cây đàn guitar của bạn không?
02
chơi
hacer música con un instrumento musical
Các ví dụ
Tocar el violín requiere mucha práctica.
Chơi violin đòi hỏi nhiều thực hành.
03
chơi, biểu diễn
interpretar o ejecutar música, canciones o melodías
Các ví dụ
Me gusta tocar rock en los fines de semana.
Tôi thích chơi nhạc rock vào cuối tuần.
04
đến lượt
ser el turno de alguien para hacer algo
Các ví dụ
Nos toca jugar después de ellos.
Đến lượt chúng tôi chơi sau họ.
05
chạm, thao tác
manipular o manejar comida con las manos
Các ví dụ
¿ En serio ya terminaste? ¡ Casi no tocaste el plato!
Chạm có nghĩa là thao tác hoặc xử lý thức ăn bằng tay.



























