bajar
Pronunciation
/baxˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bajar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đi xuống

moverse hacia un lugar más bajo
bajar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
bajo
ngôi thứ ba số ít
baja
hiện tại phân từ
bajando
quá khứ đơn
bajé
quá khứ phân từ
bajado
Các ví dụ
El gato bajó del árbol.
Con mèo xuống từ cây.
02

giảm

disminuir en nivel, cantidad o intensidad
bajar definition and meaning
Các ví dụ
El nivel del agua ha bajado por la sequía.
Mực nước đã hạ xuống do hạn hán.
03

xuống, ra khỏi

salir de un vehículo
Các ví dụ
Baja del coche con cuidado, hay mucho tráfico.
Xuống xe cẩn thận, có rất nhiều phương tiện giao thông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng