bajo
ba
ˈba
ba
jo
xo
kho
badajo

Định nghĩa và ý nghĩa của "bajo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

thấp, thấp bé

que tiene poca altura 
bajo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más bajo
so sánh hơn
más bajo
có thể phân cấp
giống đực số ít
bajo
giống đực số nhiều
bajos
giống cái số ít
baja
giống cái số nhiều
bajas
Các ví dụ
Esa mesa es muy baja para trabajar. 
02

thấp, lùn

que mide menos de lo habitual en estatura 
bajo definition and meaning
Các ví dụ
Mi primo es muy bajo para su edad. 

Anh họ tôi rất thấp so với tuổi của anh ấy.

03

thấp

de nivel o cantidad menor de lo normal 
bajo definition and meaning
Các ví dụ
El precio está muy bajo este mes. 

Giá cả rất thấp trong tháng này.

04

yếu, khó nghe thấy

de sonido  débil o apenas perceptible 
bajo definition and meaning
Các ví dụ
Se escuchó un ruido bajo en la distancia. 

Một tiếng ồn nhỏ được nghe thấy ở phía xa.

05

thấp, kém

de calidad, categoría o posición inferior 
Các ví dụ
El producto es de calidad baja. 
06

dấu trừ (-) cho biết điểm chữ hơi thấp hơn, ký hiệu (-) chỉ điểm hơi thấp hơn

un símbolo (-) que indica una calificación de letra ligeramente más baja 
Các ví dụ
Obtuvo un B bajo en su examen, justo por debajo de un B. 

Anh ấy đạt B trừ trong bài kiểm tra, chỉ dưới mức B.

El bajo
01

guitar bass

instrumento musical de cuerda, parecido a la guitarra, pero que produce sonidos graves 
el bajo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bajos
Các ví dụ
Mi hermano toca el bajo en una banda de rock. 

Anh trai tôi chơi guitar bass trong một ban nhạc rock.

01

dưới, bên dưới

indica que algo está en una posición inferior o cubierta por otra cosa 
bajo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
El gato está bajo la mesa. 

Con mèo ở dưới cái bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng