Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bajo
01
thấp, thấp bé
que tiene poca altura
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más bajo
so sánh hơn
más bajo
có thể phân cấp
giống đực số ít
bajo
giống đực số nhiều
bajos
giống cái số ít
baja
giống cái số nhiều
bajas
Các ví dụ
Esa mesa es muy baja para trabajar.
02
thấp, lùn
que mide menos de lo habitual en estatura
Các ví dụ
Mi primo es muy bajo para su edad.
Anh họ tôi rất thấp so với tuổi của anh ấy.
03
thấp
de nivel o cantidad menor de lo normal
Các ví dụ
El precio está muy bajo este mes.
Giá cả rất thấp trong tháng này.
04
yếu, khó nghe thấy
de sonido débil o apenas perceptible
Các ví dụ
Se escuchó un ruido bajo en la distancia.
Một tiếng ồn nhỏ được nghe thấy ở phía xa.
05
thấp, kém
de calidad, categoría o posición inferior
Các ví dụ
El producto es de calidad baja.
06
dấu trừ (-) cho biết điểm chữ hơi thấp hơn, ký hiệu (-) chỉ điểm hơi thấp hơn
un símbolo (-) que indica una calificación de letra ligeramente más baja
Các ví dụ
Obtuvo un B bajo en su examen, justo por debajo de un B.
Anh ấy đạt B trừ trong bài kiểm tra, chỉ dưới mức B.
El bajo
01
guitar bass
instrumento musical de cuerda, parecido a la guitarra, pero que produce sonidos graves
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bajos
Các ví dụ
Mi hermano toca el bajo en una banda de rock.
Anh trai tôi chơi guitar bass trong một ban nhạc rock.
bajo
01
dưới, bên dưới
indica que algo está en una posición inferior o cubierta por otra cosa
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
El gato está bajo la mesa.
Con mèo ở dưới cái bàn.



























