Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bajón
01
sự sụt giảm, sự suy sụp
una disminución repentina de energía, ánimo o rendimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bajones
Các ví dụ
Hubo un bajón de ánimo tras la noticia.
Có một sự sụt giảm tinh thần sau tin tức.
02
tâm trạng xuống dốc, sự chán nản tạm thời
estado de tristeza o abatimiento temporal
Các ví dụ
El bajón le hizo perder motivación.
Sự suy sụp khiến anh ấy mất động lực.
03
cai nghiện, hội chứng cai
estado de malestar físico o emocional que ocurre al dejar una sustancia adictiva
Các ví dụ
Experimentó un bajón severo tras interrumpir el alcohol.
Anh ấy đã trải qua một bajón nghiêm trọng sau khi ngừng uống rượu.



























