el bajón
bajón
balónbarón

Định nghĩa và ý nghĩa của "bajón"trong tiếng Tây Ban Nha

El bajón
01

sự sụt giảm, sự suy sụp

una disminución repentina de energía, ánimo o rendimiento 
el bajón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bajones
Các ví dụ
Tuvo un bajón de energía después del almuerzo. 

Anh ấy đã có một bajón năng lượng sau bữa trưa.

02

tâm trạng xuống dốc, sự chán nản tạm thời

estado de tristeza o abatimiento temporal 
el bajón definition and meaning
Các ví dụ
Tras la noticia, sintió un bajón emocional. 

Sau tin tức, anh ấy cảm thấy một sự suy sụp tinh thần.

03

cai nghiện, hội chứng cai

estado de malestar físico o emocional que ocurre al dejar una sustancia adictiva 
Các ví dụ
Durante el bajón, sintió ansiedad y temblores. 

Trong thời gian bajón, anh ấy cảm thấy lo lắng và run rẩy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng