Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
salir
01
đi ra, rời đi
ir fuera de un lugar o abandonar un sitio
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
salgo
ngôi thứ ba số ít
sale
hiện tại phân từ
saliendo
quá khứ đơn
salí
quá khứ phân từ
salido
Các ví dụ
¿ Quieres salir a tomar un café?
Bạn có muốn ra ngoài uống cà phê không ?
02
rời khỏi
salir de un lugar o camino, a veces cambiando de dirección o desviándose
Các ví dụ
El tren se salió de las vías y causó un accidente.
Đoàn tàu trật khỏi đường ray và gây ra một vụ tai nạn.
03
rời đi
irse o alejarse de un lugar hacia otro
Các ví dụ
El avión salió con retraso.
Máy bay cất cánh muộn.
04
mọc, lên
dicho del sol o la luna, aparecer en el horizonte al comenzar el día o la noche
Các ví dụ
Cuando el sol sale, el cielo se ilumina.
Khi mặt trời mọc, bầu trời sáng lên.
05
hẹn hò
tener una relación amorosa con alguien
Các ví dụ
No sabía que salías con Ana.
Tôi không biết bạn đang hẹn hò với Ana.
06
rời đi
apartarse o alejarse de un lugar o grupo, a menudo de manera inesperada o voluntaria
Các ví dụ
Se salió del partido político.
Anh ấy rời khỏi đảng chính trị.



























