Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
isothermal
01
đẳng nhiệt, ở nhiệt độ không đổi
relating to or occurring at a constant temperature
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The laboratory equipment was set to perform the experiment under isothermal circumstances to avoid any temperature fluctuations.
Thiết bị phòng thí nghiệm được thiết lập để thực hiện thí nghiệm trong điều kiện đẳng nhiệt nhằm tránh bất kỳ dao động nhiệt độ nào.



























