Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
isomeric
01
đồng phân
relating to molecules or compounds that have the same molecular formula but different arrangements of atoms
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Isomeric compounds have the same number of atoms of each element but arranged differently.
Các hợp chất đồng phân có cùng số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố nhưng được sắp xếp khác nhau.
Cây Từ Vựng
isomeric
isomer



























