isomeric
i
ˌaɪ
ai
so
me
ˈmɛ
me
ric
rɪk
rik
isometric

Định nghĩa và ý nghĩa của "isomeric"trong tiếng Anh

isomeric
01

đồng phân

relating to molecules or compounds that have the same molecular formula but different arrangements of atoms 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Isomeric compounds have the same number of atoms of each element but arranged differently. 

Các hợp chất đồng phân có cùng số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố nhưng được sắp xếp khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng