Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Isomer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
isomers
Các ví dụ
Propanol and isopropanol are isomers, sharing the same molecular formula but differing in the arrangement of their atoms.
Propanol và isopropanol là các đồng phân, có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về cách sắp xếp các nguyên tử của chúng.
Cây Từ Vựng
isomeric
isomerism
isomerize
isomer



























