Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
isosceles
01
cân
describing a triangle with at least two sides of equal length
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She drew an isosceles triangle on the whiteboard to demonstrate the concept.
Cô ấy vẽ một hình tam giác cân trên bảng trắng để minh họa khái niệm.



























