isostasy
Pronunciation
/ˈaɪsəstəsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "isostasy"trong tiếng Anh

Isostasy
01

sự cân bằng đẳng tĩnh, trạng thái cân bằng đẳng tĩnh

the gravitational balance between Earth's rigid lithosphere and the underlying, semi-fluid asthenosphere, influencing variations in surface elevation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The concept of isostasy helps explain the elevated elevations of continental shields, where thicker crust extends beneath the Earth's surface.
Khái niệm isostasy giúp giải thích độ cao nâng cao của các khiên lục địa, nơi lớp vỏ dày hơn trải rộng bên dưới bề mặt Trái đất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng