to irk
irk
ɜ:k
ēk
murkjerkperkTurk

Định nghĩa và ý nghĩa của "irk"trong tiếng Anh

01

làm phiền, gây khó chịu

to annoy someone, often due to repeated actions or persistent issues 
Transitive: to irk sb
to irk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
irk
ngôi thứ ba số ít
irks
hiện tại phân từ
irking
quá khứ đơn
irked
quá khứ phân từ
irked
Các ví dụ
It irks him when someone leaves the door open and lets the cold air in. 

Điều đó làm phiền anh ấy khi ai đó để cửa mở và để không khí lạnh tràn vào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng