Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to irk
01
làm phiền, gây khó chịu
to annoy someone, often due to repeated actions or persistent issues
Transitive: to irk sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
irk
ngôi thứ ba số ít
irks
hiện tại phân từ
irking
quá khứ đơn
irked
quá khứ phân từ
irked
Các ví dụ
Her little brother 's constant questions started to irk her during the long car ride.
Những câu hỏi liên tục của em trai cô bắt đầu làm phiền cô trong chuyến đi xe dài.



























