Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
invigorating
01
sảng khoái, làm khoẻ khoắn
providing energy or strength, often with a sense of renewal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most invigorating
so sánh hơn
more invigorating
có thể phân cấp
Các ví dụ
The invigorating scent of pine in the forest air added to the enjoyment of the hiking experience.
Mùi thơm sảng khoái của cây thông trong không khí rừng đã làm tăng thêm niềm vui cho trải nghiệm đi bộ đường dài.
Cây Từ Vựng
invigorating
invigorate
invigor



























