Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
restorative
01
phục hồi, tái tạo
able to promote or restore one's health or strength
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most restorative
so sánh hơn
more restorative
có thể phân cấp
Các ví dụ
Staying indoors for a few days had purely restorative benefits in recovering from illness by reversing deficiencies to baseline health.
Ở trong nhà vài ngày có lợi ích hoàn toàn phục hồi trong việc hồi phục sau bệnh tật bằng cách đảo ngược các thiếu hụt về sức khỏe cơ bản.
02
phục hồi, làm mới
making one feel more energetic or refreshed
Các ví dụ
A good laugh amongst friends can be quite restorative in lifting one's spirits.
Một trận cười sảng khoái giữa những người bạn có thể khá phục hồi trong việc nâng cao tinh thần.
Restorative
01
chất phục hồi, dụng cụ phục hồi
the tools or methods that repair or enhance physiological functions for health improvement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
restoratives
Các ví dụ
Hearing aids are common restoratives for hearing loss.
Máy trợ thính là phục hồi phổ biến cho mất thính lực.
02
phục hồi, tái tạo
treatments or therapies aimed at restoring health, function, or vitality to a person or part of the body
Các ví dụ
Post-surgical patients undergo restorative therapies to regain strength and functionality.
Bệnh nhân sau phẫu thuật trải qua các liệu pháp phục hồi để lấy lại sức mạnh và chức năng.
Cây Từ Vựng
restorative
restore
store



























