invariant
in
ɪn
in
va
ˈvɛə
veē
riant
riənt
riēnt
inebriant

Định nghĩa và ý nghĩa của "invariant"trong tiếng Anh

invariant
01

bất biến, không thay đổi

unaffected by a designated operation or transformation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

bất biến, không đổi

remaining constant or unchanged 
Các ví dụ
The speed of light is an invariant quantity in the theory of relativity. 

Tốc độ ánh sáng là một đại lượng bất biến trong thuyết tương đối.

Invariant
01

bất biến

a quantity, function, or property that remains unchanged under a specific set of conditions, transformations, or operations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
invariants
Các ví dụ
In mathematics, the determinant of a matrix is an invariant under certain transformations. 

Trong toán học, định thức của một ma trận là một đại lượng bất biến dưới một số phép biến đổi nhất định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng