Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
invariant
01
bất biến, không thay đổi
unaffected by a designated operation or transformation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The speed of light is an invariant quantity in the theory of relativity.
Tốc độ ánh sáng là một đại lượng bất biến trong thuyết tương đối.
Invariant
01
bất biến
a quantity, function, or property that remains unchanged under a specific set of conditions, transformations, or operations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
invariants
Các ví dụ
In mathematics, the determinant of a matrix is an invariant under certain transformations.
Trong toán học, định thức của một ma trận là một đại lượng bất biến dưới một số phép biến đổi nhất định.
Cây Từ Vựng
invariant
invari



























