Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intensively
01
một cách chuyên sâu, mạnh mẽ
in a highly thorough, detailed, or forceful manner
Các ví dụ
The therapy is designed to treat trauma intensively and effectively.
Liệu pháp được thiết kế để điều trị chấn thương một cách chuyên sâu và hiệu quả.
02
một cách thâm canh
(agriculture) in a way designed to get the highest yield from a small area of land
Các ví dụ
The fields are intensively irrigated and fertilized.
Các cánh đồng được tưới tiêu và bón phân một cách chuyên sâu.
03
một cách chuyên sâu, một cách tập trung
over a short time with concentrated energy or activity
Các ví dụ
He was treated intensively for three weeks.
Anh ấy đã được điều trị tích cực trong ba tuần.
Cây Từ Vựng
intensively
intensive
intense



























