to insult
Pronunciation
/ˈɪnˌsʌlt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insult"trong tiếng Anh

to insult
01

xúc phạm, lăng mạ

to intentionally say or do something that disrespects or humiliates someone
Transitive: to insult sb/sth
to insult definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
insult
ngôi thứ ba số ít
insults
hiện tại phân từ
insulting
quá khứ đơn
insulted
quá khứ phân từ
insulted
Các ví dụ
The comedian 's jokes crossed the line and began to insult certain groups, causing discomfort in the audience.
Những câu đùa của diễn viên hài đã vượt quá giới hạn và bắt đầu xúc phạm một số nhóm, gây khó chịu cho khán giả.
Insult
01

lời xúc phạm, lời lăng mạ

a spoken or written remark intended to offend, humiliate, or hurt someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
insults
Các ví dụ
She ignored the insult and walked away.
Cô ấy bỏ qua lời xúc phạm và bước đi.
02

sự xúc phạm, sự lăng mạ

a deliberate action or behavior that shows disrespect or has the effect of offending someone
Các ví dụ
The policy changes were seen as an insult by employees.
Những thay đổi chính sách được nhân viên coi là một sự xúc phạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng