Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
instantaneous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most instantaneous
so sánh hơn
more instantaneous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The camera captured the image with an instantaneous click.
Máy ảnh chụp hình với một cú nhấp chuột tức thì.
02
tức thời, ngay lập tức
(of velocity, speed, force, etc.) observed, existing, or estimated at a precise moment in time
Các ví dụ
The instantaneous velocity of the car was measured at the exact moment it crossed the speed trap.
Vận tốc tức thời của chiếc xe đã được đo tại thời điểm chính xác khi nó vượt qua bẫy tốc độ.
Cây Từ Vựng
instantaneously
instantaneousness
instantaneous
instant
inst



























