Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to insinuate
01
ám chỉ, ngụ ý
to suggest something in an indirect manner
Transitive: to insinuate sth | to insinuate that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
insinuate
ngôi thứ ba số ít
insinuates
hiện tại phân từ
insinuating
quá khứ đơn
insinuated
quá khứ phân từ
insinuated
Các ví dụ
During the discussion, she insinuated that her colleague was taking credit for her ideas without directly accusing him.
Trong cuộc thảo luận, cô ấy đã ám chỉ rằng đồng nghiệp của cô đang nhận công lao cho ý tưởng của cô mà không buộc tội anh ta trực tiếp.
02
ám chỉ, len lỏi
to gradually move oneself or a thing into a particular place or position by elusive manipulation
Transitive: to insinuate sth into a situation or position | to insinuate oneself into a situation or position
Các ví dụ
The politician insinuated her agenda into the committee's discussions without directly addressing it.
Chính trị gia đã len lỏi chương trình nghị sự của mình vào các cuộc thảo luận của ủy ban mà không trực tiếp đề cập đến nó.
Cây Từ Vựng
insinuating
insinuation
insinuate



























