Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
insane
01
điên, khùng
extremely unreasonable or stupid, particularly in a manner that is likely to be dangerous
Các ví dụ
Jumping off a bridge without a parachute is insane.
Nhảy khỏi cầu mà không có dù là điên rồ.
02
điên, rối loạn tâm thần
(of a person) having a severe mental disorder that affects thinking, behavior, or emotions
Các ví dụ
The asylum housed patients who were considered dangerously insane.
Nhà thương điên chứa những bệnh nhân được coi là điên một cách nguy hiểm.
Các ví dụ
Your idea for the project is insane! It's going to blow everyone away!
Ý tưởng của bạn cho dự án thật điên rồ! Nó sẽ làm mọi người kinh ngạc!
Cây Từ Vựng
insane
sane



























