Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
innocently
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He claimed he had acted innocently during the entire investigation.
Anh ta tuyên bố rằng mình đã hành động vô tội trong suốt quá trình điều tra.
02
một cách vô tội, không có ác ý
without being responsible for what happened, yet affected by it
Các ví dụ
He was shot while innocently walking past the building.
Anh ta bị bắn khi đang vô tội đi ngang qua tòa nhà.
03
một cách ngây thơ, vô tội
in a morally pure or untainted way, free from awareness of evil or wrongdoing
Các ví dụ
The children danced innocently around the bonfire.
Những đứa trẻ nhảy múa ngây thơ xung quanh đống lửa trại.
Các ví dụ
He innocently believed the email was really from his boss.
Một cách ngây thơ, anh ấy tin rằng email đó thực sự đến từ sếp của mình.
04
một cách ngây thơ, không có ý xấu
without intending harm or offense
Các ví dụ
My aunt innocently asked if I had failed the course.
Dì tôi đã hỏi một cách ngây thơ rằng tôi có trượt khóa học không.
Cây Từ Vựng
innocently
innocent
innocence
innoc



























