Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
innocently
Các ví dụ
The boy innocently explained that he had n't seen the sign.
Cậu bé ngây thơ giải thích rằng mình không nhìn thấy biển báo.
02
một cách vô tội, không có ác ý
without being responsible for what happened, yet affected by it
Các ví dụ
They were innocently crossing the street when the crash happened.
Vô tội, họ đang băng qua đường khi vụ va chạm xảy ra.
03
một cách ngây thơ, vô tội
in a morally pure or untainted way, free from awareness of evil or wrongdoing
Các ví dụ
They innocently played with the puppies, giggling with joy.
Một cách ngây thơ, họ chơi đùa với những chú chó con, cười khúc khích vì vui sướng.
Các ví dụ
They innocently assumed the salesman was being honest.
Một cách ngây thơ, họ đã cho rằng người bán hàng đang trung thực.
04
một cách ngây thơ, không có ý xấu
without intending harm or offense
Các ví dụ
She innocently mentioned his ex-wife at the reunion.
Cô ấy vô tình nhắc đến vợ cũ của anh ấy tại buổi họp mặt.
Cây Từ Vựng
innocently
innocent
innocence
innoc



























