inimitable
i
ˌɪ
i
ni
ˈnɪ
ni
mi
ta
ble
bəl
bēl
/ɪnˈɪmɪtəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inimitable"trong tiếng Anh

inimitable
01

không thể bắt chước, độc nhất

beyond imitation due to being unique and of high quality
Các ví dụ
The chef 's inimitable culinary creations combined unexpected flavors and exquisite presentation.
Những sáng tạo ẩm thực không thể bắt chước của đầu bếp kết hợp hương vị bất ngờ và trình bày tinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng