Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Infield
01
khu vực trong, hình kim cương
the area within the diamond-shaped boundaries formed by the four bases, where the infielders play
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
infields
Các ví dụ
The ground ball was fielded cleanly by the shortstop in the infield.
Quả bóng lăn đã được shortstop bắt gọn trong khu vực nội.
Cây Từ Vựng
infield
field



























