inconceivably
in
ɪn
in
con
kən
kēn
cei
si
si
vab
vəb
vēb
ly
li
li
British pronunciation
/ɪnkənsˈiːvəbli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inconceivably"trong tiếng Anh

inconceivably
01

không thể tưởng tượng được, một cách không thể tưởng tượng được

in a way that is impossible or extremely difficult to imagine, believe, or understand
example
Các ví dụ
The desert was inconceivably hot during the day, making travel nearly impossible.
Sa mạc không thể tưởng tượng được nóng vào ban ngày, khiến việc di chuyển gần như không thể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store