Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Incidence
01
tỷ lệ mắc, tần suất xảy ra
the rate or frequency at which something happens or occurs
Các ví dụ
Despite preventive measures, there has been a spike in the incidence of cyberattacks this year.
Mặc dù có các biện pháp phòng ngừa, nhưng đã có sự gia tăng tần suất các cuộc tấn công mạng trong năm nay.
02
góc tới, sự tới của ánh sáng
the act of a light beam hitting or striking a surface
Các ví dụ
As the sun set, the incidence of its rays on the lake created a shimmering effect.
Khi mặt trời lặn, góc tới của tia nắng trên hồ tạo ra hiệu ứng lấp lánh.
Cây Từ Vựng
incidence
incid



























