incinerate
in
ˌɪn
in
ci
ˈsɪ
si
ne
rate
reɪt
reit
/ɪnsˈɪnəɹˌe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incinerate"trong tiếng Anh

to incinerate
01

thiêu hủy, đốt cháy hoàn toàn

to burn something completely until it turns into ashes
Transitive: to incinerate sth
to incinerate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
incinerate
ngôi thứ ba số ít
incinerates
hiện tại phân từ
incinerating
quá khứ đơn
incinerated
quá khứ phân từ
incinerated
Các ví dụ
To prevent the spread of disease, contaminated materials were incinerated.
Để ngăn chặn sự lây lan của bệnh, các vật liệu bị ô nhiễm đã được thiêu hủy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng