to incinerate
in
ɪn
in
ci
ˈsɪ
si
ne
rate
reɪt
reit

Định nghĩa và ý nghĩa của "incinerate"trong tiếng Anh

to incinerate
01

thiêu hủy, đốt cháy hoàn toàn

to burn something completely until it turns into ashes 
Transitive: to incinerate sth
to incinerate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
incinerate
ngôi thứ ba số ít
incinerates
hiện tại phân từ
incinerating
quá khứ đơn
incinerated
quá khứ phân từ
incinerated
Các ví dụ
The waste management facility incinerates household trash to reduce its volume. 

Cơ sở quản lý chất thải thiêu hủy rác thải sinh hoạt để giảm thể tích của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng