Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Incinerator
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incinerators
Các ví dụ
The industrial complex featured a large incinerator to handle the disposal of manufacturing by-products.
Khu công nghiệp có một lò đốt rác lớn để xử lý việc tiêu hủy các sản phẩm phụ của sản xuất.
Cây Từ Vựng
incinerator
incinerate
inciner



























