Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imprecise
01
không chính xác, mơ hồ
lacking accuracy or exactness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imprecise
so sánh hơn
more imprecise
có thể phân cấp
Các ví dụ
The imprecise calculations resulted in errors in the financial report.
Các tính toán không chính xác đã dẫn đến sai sót trong báo cáo tài chính.
Cây Từ Vựng
imprecise
precise



























