imprecise
imprecise
ɪmprɪsaɪs
imprisais
improvise

Định nghĩa và ý nghĩa của "imprecise"trong tiếng Anh

imprecise
01

không chính xác, mơ hồ

lacking accuracy or exactness 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imprecise
so sánh hơn
more imprecise
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave an imprecise answer that left everyone unsure. 

Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời không chính xác khiến mọi người không chắc chắn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng