Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to impinge
01
ảnh hưởng tiêu cực, xâm phạm
to influence something, often in a harmful or limiting way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impinge
ngôi thứ ba số ít
impinges
hiện tại phân từ
impinging
quá khứ đơn
impinged
quá khứ phân từ
impinged
Các ví dụ
The new regulations may impinge on small businesses' ability to compete.
Các quy định mới có thể ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp nhỏ.
02
xâm phạm, lấn chiếm
to intrude upon a boundary, limit, or domain
Các ví dụ
The satellite 's orbit impinged dangerously close to restricted airspace.
Quỹ đạo của vệ tinh xâm phạm nguy hiểm gần không phận hạn chế.
Cây Từ Vựng
impingement
impinge



























