to impinge
im
ɪm
im
pinge
ˈpɪnʤ
pinj
unhingeswingeastringewhinge

Định nghĩa và ý nghĩa của "impinge"trong tiếng Anh

to impinge
01

ảnh hưởng tiêu cực, xâm phạm

to influence something, often in a harmful or limiting way 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impinge
ngôi thứ ba số ít
impinges
hiện tại phân từ
impinging
quá khứ đơn
impinged
quá khứ phân từ
impinged
Các ví dụ
The noise from the construction site began to impinge on her concentration. 

Tiếng ồn từ công trường bắt đầu ảnh hưởng đến sự tập trung của cô ấy.

02

xâm phạm, lấn chiếm

to intrude upon a boundary, limit, or domain 
Các ví dụ
The new fence impinged on their neighbor's property line. 

Hàng rào mới xâm phạm vào ranh giới tài sản của hàng xóm họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng