Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to impetrate
01
cầu xin, xin được nhờ cầu nguyện
to earnestly request or obtain something through prayer, entreaty, or supplication
Các ví dụ
The child knelt by his bed every night to impetrate blessings for his family.
Đứa trẻ quỳ gối bên giường mỗi đêm để cầu xin phước lành cho gia đình mình.



























