Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to impetrate
01
cầu xin, xin được nhờ cầu nguyện
to earnestly request or obtain something through prayer, entreaty, or supplication
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
impetrate
ngôi thứ ba số ít
impetrates
hiện tại phân từ
impetrating
quá khứ đơn
impetrated
quá khứ phân từ
impetrated
Các ví dụ
The child knelt by his bed every night to impetrate blessings for his family.
Đứa trẻ quỳ gối bên giường mỗi đêm để cầu xin phước lành cho gia đình mình.



























