Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impassioned
01
đam mê, nhiệt huyết
filled with intense emotion, fervor, or enthusiasm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impassioned
so sánh hơn
more impassioned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist 's work was imbued with an impassioned energy, reflecting her deep emotions and convictions.
Tác phẩm của nghệ sĩ được thấm đẫm một năng lượng đam mê, phản ánh những cảm xúc và niềm tin sâu sắc của cô.
Cây Từ Vựng
unimpassioned
impassioned



























